TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

femto-

giọng máy của trình duyệt

femto- nghĩa là femtô, fem-tô, phem-tô.

Nghĩa của femto-

Tiền tố

  1. Một phần nghìn triệu triệu, hoặc một phần triệu của một phần tỷ (10 mũ -15).

Danh từ

  1. Tech Femtô (10 lũy thừa -15).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với femto-

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

femto- nghĩa là gì?

femto- (tiền tố, danh từ) nghĩa là femtô, fem-tô, phem-tô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.