TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peta-

UK/ˈpɛtə/ US/ˈpɛtə/ giọng máy của trình duyệt

peta- nghĩa là một ngàn triệu triệu, pê-ta.

Nghĩa của peta-

Tiền tố

  1. Một ngàn triệu triệu (10 mũ 15).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peta-

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peta- nghĩa là gì?

peta- (tiền tố) nghĩa là một ngàn triệu triệu, pê-ta.

peta- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peta-: giọng Anh (UK) /ˈpɛtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.