fence-sitter
US/ˈfɛnts.ˈsɪ.tɜː/ giọng người thật
fence-sitter nghĩa là Người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào.
Nghĩa của fence-sitter
Danh từ
- Người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào.
Dạng từ của fence-sitter
| Số nhiều | fence sitters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fence-sitter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fence-sitter nghĩa là gì?
fence-sitter (danh từ) nghĩa là Người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào.
fence-sitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fence-sitter: giọng Mỹ (US) /ˈfɛnts.ˈsɪ.tɜː/.