fence-time
US/ˈfɛnts.ˈtɑɪm/
giọng máy của trình duyệt
fence-time nghĩa là mùa cấm săn bắn, mùa cấm câu.
Nghĩa của fence-time
Danh từ
- Mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu.
Dạng từ của fence-time
| Số nhiều | fence times |
Câu hỏi thường gặp
fence-time nghĩa là gì?
fence-time (danh từ) nghĩa là mùa cấm săn bắn, mùa cấm câu.
fence-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fence-time: giọng Mỹ (US) /ˈfɛnts.ˈtɑɪm/.