fenceless
US/ˈfɛnts.ləs/
giọng máy của trình duyệt
fenceless nghĩa là không có hàng rào, không rào dậu, bỏ ngõ, không có bảo vệ.
Nghĩa của fenceless
Tính từ
- Không có hàng rào, không rào dậu.
- Thơ ca Bỏ ngõ, không có bảo vệ, không xây thành đắp luỹ (thành).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fenceless
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fenceless nghĩa là gì?
fenceless (tính từ) nghĩa là không có hàng rào, không rào dậu, bỏ ngõ, không có bảo vệ.
fenceless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fenceless: giọng Mỹ (US) /ˈfɛnts.ləs/.