TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fenceless

US/ˈfɛnts.ləs/ giọng máy của trình duyệt

fenceless nghĩa là không có hàng rào, không rào dậu, bỏ ngõ, không có bảo vệ.

Nghĩa của fenceless

Tính từ

  1. Không có hàng rào, không rào dậu.
  2. Thơ ca Bỏ ngõ, không có bảo vệ, không xây thành đắp luỹ (thành).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fenceless

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fenceless nghĩa là gì?

fenceless (tính từ) nghĩa là không có hàng rào, không rào dậu, bỏ ngõ, không có bảo vệ.

fenceless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fenceless: giọng Mỹ (US) /ˈfɛnts.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.