TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fencer

UK/ˈfɛnsə/ US/ˈfɛnsəɹ/ giọng máy của trình duyệt

fencer nghĩa là người làm hàng rào, người sửa hàng rào, người vượt rào.

Nghĩa của fencer

Danh từ

  1. Người làm hàng rào; người sửa hàng rào.
  2. Người vượt rào.
  3. Người đánh kiếm.

Dạng từ của fencer

Số nhiềufencers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fencer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fencer nghĩa là gì?

fencer (danh từ) nghĩa là người làm hàng rào, người sửa hàng rào, người vượt rào.

fencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fencer: giọng Anh (UK) /ˈfɛnsə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnsəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.