fencer
UK/ˈfɛnsə/
US/ˈfɛnsəɹ/
giọng máy của trình duyệt
fencer nghĩa là người làm hàng rào, người sửa hàng rào, người vượt rào.
Nghĩa của fencer
Danh từ
- Người làm hàng rào; người sửa hàng rào.
- Người vượt rào.
- Người đánh kiếm.
Dạng từ của fencer
| Số nhiều | fencers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fencer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fencer nghĩa là gì?
fencer (danh từ) nghĩa là người làm hàng rào, người sửa hàng rào, người vượt rào.
fencer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fencer: giọng Anh (UK) /ˈfɛnsə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnsəɹ/.