fencing
UK/ˈfɛnsɪŋ/
US/ˈfɛnsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fencing nghĩa là sự rào dậu, hàng rào.
Nghĩa của fencing
Danh từ
- Sự rào dậu.
- Hàng rào; vật liệu làm hàng rào.
- Kỹ thuật Cái chắn.
- Thuật đấu kiếm, thuật đánh kiếm.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự tranh luận.
- Sự che chở, sự bảo vệ.
- Sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được.
- Sự oa trữ (của ăn cắp).
Dạng từ của fencing
| Số nhiều | fencings |
Câu hỏi thường gặp
fencing nghĩa là gì?
fencing (danh từ) nghĩa là sự rào dậu, hàng rào.
fencing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fencing: giọng Anh (UK) /ˈfɛnsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnsɪŋ/.