TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fencing

UK/ˈfɛnsɪŋ/ US/ˈfɛnsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fencing nghĩa là sự rào dậu, hàng rào.

Nghĩa của fencing

Danh từ

  1. Sự rào dậu.
  2. Hàng rào; vật liệu làm hàng rào.
  3. Kỹ thuật Cái chắn.
  4. Thuật đấu kiếm, thuật đánh kiếm.
  5. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự tranh luận.
  6. Sự che chở, sự bảo vệ.
  7. Sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được.
  8. Sự oa trữ (của ăn cắp).

Dạng từ của fencing

Số nhiềufencings

Câu hỏi thường gặp

fencing nghĩa là gì?

fencing (danh từ) nghĩa là sự rào dậu, hàng rào.

fencing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fencing: giọng Anh (UK) /ˈfɛnsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.