fend
UK/ˈfɛnd/
US/ˈfɛnd/
giọng máy của trình duyệt
fend nghĩa là đánh lui, đẩy lui, chống đỡ được, né.
Nghĩa của fend
Ngoại động từ
- Đánh lui, đẩy lui, đẩy xa.
- Chống đỡ được, né, tránh, gạt được.
- to fend off a blowné tránh được một đòn, gạt được một đòn
Nội động từ
- Cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu.
- to fend for oneselftự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy
Dạng từ của fend
| Ngôi thứ ba số ít | fends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fending |
| Quá khứ phân từ | fended |
| Quá khứ | fended |
| Số nhiều | fends |
Họ từ của fend
Câu hỏi thường gặp
fend nghĩa là gì?
fend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh lui, đẩy lui, chống đỡ được, né.
fend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fend: giọng Anh (UK) /ˈfɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnd/.