TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fend

UK/ˈfɛnd/ US/ˈfɛnd/ giọng máy của trình duyệt

fend nghĩa là đánh lui, đẩy lui, chống đỡ được, né.

Nghĩa của fend

Ngoại động từ

  1. Đánh lui, đẩy lui, đẩy xa.
  2. Chống đỡ được, né, tránh, gạt được.
    • to fend off a blowné tránh được một đòn, gạt được một đòn

Nội động từ

  1. Cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu.
    • to fend for oneselftự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy

Dạng từ của fend

Ngôi thứ ba số ítfends
Hiện tại phân từ (-ing)fending
Quá khứ phân từfended
Quá khứfended
Số nhiềufends

Họ từ của fend

Câu hỏi thường gặp

fend nghĩa là gì?

fend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh lui, đẩy lui, chống đỡ được, né.

fend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fend: giọng Anh (UK) /ˈfɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.