fender
UK/ˈfɛnd.ə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
fender nghĩa là vật chắn, lá chắn, ghi sắt chắn than, cái gạt đá.
Nghĩa của fender
Danh từ
- Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái chắn bùn.
- Ngành đường sắt Ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa).
- Hàng hải Đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác...).
Dạng từ của fender
| Số nhiều | fenders |
| Ngôi thứ ba số ít | fenders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fendering |
| Quá khứ phân từ | fendered |
| Quá khứ | fendered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fender
Đồng nghĩa
Họ từ của fender
Câu hỏi thường gặp
fender nghĩa là gì?
fender (danh từ) nghĩa là vật chắn, lá chắn, ghi sắt chắn than, cái gạt đá.
fender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fender: giọng Anh (UK) /ˈfɛnd.ə(ɹ)/.