TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fender

UK/ˈfɛnd.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

fender nghĩa là vật chắn, lá chắn, ghi sắt chắn than, cái gạt đá.

Nghĩa của fender

Danh từ

  1. Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái chắn bùn.
  2. Ngành đường sắt Ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa).
  3. Hàng hải Đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác...).

Dạng từ của fender

Số nhiềufenders
Ngôi thứ ba số ítfenders
Hiện tại phân từ (-ing)fendering
Quá khứ phân từfendered
Quá khứfendered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fender

Đồng nghĩa

Họ từ của fender

Câu hỏi thường gặp

fender nghĩa là gì?

fender (danh từ) nghĩa là vật chắn, lá chắn, ghi sắt chắn than, cái gạt đá.

fender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fender: giọng Anh (UK) /ˈfɛnd.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.