fennish
UK/ˈfɛnɪʃ/
US/ˈfɛnɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
fennish nghĩa là lắm đầm lầy.
Nghĩa của fennish
Tính từ
- Lắm đầm lầy.
Dạng từ của fennish
| So sánh hơn | more fennish |
| So sánh nhất | most fennish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fennish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fennish nghĩa là gì?
fennish (tính từ) nghĩa là lắm đầm lầy.
fennish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fennish: giọng Anh (UK) /ˈfɛnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnɪʃ/.