TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fens

giọng máy của trình duyệt

fens nghĩa là xin miễn, đành bằng lòng, đành đồng ý, sãn sàng.

Nghĩa của fens

Động từ

  1. Xin miễn.
    • fain I goal keeping!tớ giữ gôn à! thôi xin miễn

Tính từ

  1. Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sãn sàng, vui lòng.

Phó từ

  1. Vui lòng.
    • he would fain departnó vui lòng ra đi

Câu hỏi thường gặp

fens nghĩa là gì?

fens (động từ, tính từ, phó từ) nghĩa là xin miễn, đành bằng lòng, đành đồng ý, sãn sàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.