fenny
UK/ˈfɛni/
US/ˈfɛni/
giọng máy của trình duyệt
fenny nghĩa là đầm lầy, lầy, có nhiều đầm lầy.
Nghĩa của fenny
Tính từ
- Thuộc Đầm lầy; lầy.
- Có nhiều đầm lầy.
Dạng từ của fenny
| So sánh hơn | more fenny |
| So sánh nhất | most fenny |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fenny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fenny nghĩa là gì?
fenny (tính từ) nghĩa là đầm lầy, lầy, có nhiều đầm lầy.
fenny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fenny: giọng Anh (UK) /ˈfɛni/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛni/.