TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feodary

giọng máy của trình duyệt

feodary nghĩa là chư hầu, người tòng phạm, người đồng mưu.

Nghĩa của feodary

Danh từ

  1. Người nhận đất phong / thái ấp; chư hầu.
  2. Lịch sử Người tòng phạm, người đồng mưu.

Dạng từ của feodary

Số nhiềufeodaries

Câu hỏi thường gặp

feodary nghĩa là gì?

feodary (danh từ) nghĩa là chư hầu, người tòng phạm, người đồng mưu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.