feretory
giọng máy của trình duyệt
feretory nghĩa là mộ, lăng.
Nghĩa của feretory
Danh từ
- Mộ, lăng; miếu, miếu mạo.
- Cái đòn khiêng áo quan.
Dạng từ của feretory
| Số nhiều | feretories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feretory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
feretory nghĩa là gì?
feretory (danh từ) nghĩa là mộ, lăng.