reliquary
UK/ˈɹɛlɪ(ˌ)kwɛɹi/
US/ˈɹɛlɪ(ˌ)kwɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
reliquary nghĩa là hòm đựng thành tích, nơi để thành tích, hòm đựng di hài.
Nghĩa của reliquary
Danh từ
- Tôn giáo Hòm (hộp) đựng thành tích; nơi để thành tích.
- Hòm đựng di hài.
Dạng từ của reliquary
| Số nhiều | reliquaries |
Họ từ của reliquary
Câu hỏi thường gặp
reliquary nghĩa là gì?
reliquary (danh từ) nghĩa là hòm đựng thành tích, nơi để thành tích, hòm đựng di hài.
reliquary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reliquary: giọng Anh (UK) /ˈɹɛlɪ(ˌ)kwɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛlɪ(ˌ)kwɛɹi/.