TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reliquary

UK/ˈɹɛlɪ(ˌ)kwɛɹi/ US/ˈɹɛlɪ(ˌ)kwɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

reliquary nghĩa là hòm đựng thành tích, nơi để thành tích, hòm đựng di hài.

Nghĩa của reliquary

Danh từ

  1. Tôn giáo Hòm (hộp) đựng thành tích; nơi để thành tích.
  2. Hòm đựng di hài.

Dạng từ của reliquary

Số nhiềureliquaries

Họ từ của reliquary

Câu hỏi thường gặp

reliquary nghĩa là gì?

reliquary (danh từ) nghĩa là hòm đựng thành tích, nơi để thành tích, hòm đựng di hài.

reliquary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reliquary: giọng Anh (UK) /ˈɹɛlɪ(ˌ)kwɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛlɪ(ˌ)kwɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.