TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ferriage

UK/ˈfɛɹ.i.ɪd͡ʒ/ US/ˈfɛɹ.i.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

ferriage nghĩa là Sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền.

Nghĩa của ferriage

Danh từ

  1. Sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền.

Dạng từ của ferriage

Số nhiềuferriages

Câu hỏi thường gặp

ferriage nghĩa là gì?

ferriage (danh từ) nghĩa là Sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền.

ferriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ferriage: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹ.i.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹ.i.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.