ferrochrome
UK/ˈfɛɹəˌkɹəʊm/
US/ˈfɛɹəˌkɹəʊm/
giọng máy của trình duyệt
ferrochrome nghĩa là Ferocrom (hợp kim).
Nghĩa của ferrochrome
Danh từ
- Kỹ thuật Ferocrom (hợp kim).
Dạng từ của ferrochrome
| Số nhiều | ferrochromes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferrochrome
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ferrochrome nghĩa là gì?
ferrochrome (danh từ) nghĩa là Ferocrom (hợp kim).
ferrochrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferrochrome: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹəˌkɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹəˌkɹəʊm/.