ferry
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɛɹi/
US/ˈfɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
ferry nghĩa là bến phà, phà, chở, chuyên chở bằng phà.
Nghĩa của ferry
Danh từ
- Bến phà.
- Phà.
- Pháp lý Quyền chở phà.
Ngoại động từ
- Chở (phà).
- Chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà.
- Hàng không Lái (máy bay mới) ra sân bay.
Nội động từ
- Qua sông bằng phà.
- Đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...).
Dạng từ của ferry
| Ngôi thứ ba số ít | ferries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ferrying |
| Quá khứ phân từ | ferried |
| Quá khứ | ferried |
| Số nhiều | ferries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferry
Đồng nghĩa
Họ từ của ferry
Câu hỏi thường gặp
ferry nghĩa là gì?
ferry (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bến phà, phà, chở, chuyên chở bằng phà.
ferry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferry: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹi/.