TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ferry

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɛɹi/ US/ˈfɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

ferry nghĩa là bến phà, phà, chở, chuyên chở bằng phà.

Nghĩa của ferry

Danh từ

  1. Bến phà.
  2. Phà.
  3. Pháp lý Quyền chở phà.

Ngoại động từ

  1. Chở (phà).
  2. Chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà.
  3. Hàng không Lái (máy bay mới) ra sân bay.

Nội động từ

  1. Qua sông bằng phà.
  2. Đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...).

Dạng từ của ferry

Ngôi thứ ba số ítferries
Hiện tại phân từ (-ing)ferrying
Quá khứ phân từferried
Quá khứferried
Số nhiềuferries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferry

Đồng nghĩa

Họ từ của ferry

Câu hỏi thường gặp

ferry nghĩa là gì?

ferry (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bến phà, phà, chở, chuyên chở bằng phà.

ferry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ferry: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.