ship
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɪp/
US/ˈʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
ship nghĩa là tàu thuỷ, tàu, máy bay, phi cơ.
Nghĩa của ship
Danh từ
- Tàu thuỷ, tàu.
- to take shipxuống tàu
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Máy bay, phi cơ.
- Từ lóng Thuyền (đua).
Ngoại động từ
- Xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu.
- Gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay.
- Thuê (người) làm trên tàu thuỷ.
- Gắn vào tàu, lắp vào thuyền.
- to ship the oarlắp mái chèo vào thuyền
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đuổi đi, tống khứ, tung ra (thị trường).
Nội động từ
- Đi tàu, xuống tàu.
- Làm việc trên tàu (thuỷ thủ).
Hậu tố
- Mối.
Dạng từ của ship
| Số nhiều | ships |
| Ngôi thứ ba số ít | ships |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shipping |
| Quá khứ phân từ | shipped |
| Quá khứ | shipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ship
Đồng nghĩa
Họ từ của ship
Cụm từ, thành ngữ với ship
- the ship of the desert — Con lạc đà.
- when my ship comes home — Khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt.
- ship of the line — Thuyền buồm lớn có cột buồm thẳng góc với thuyền, được trang bị lên đến 140 đại bác và có ít nhất hai boong.
Câu ví dụ với ship
- Is it comfortable to travel by ship? Đi thuyền có thoải mái không?
- The ship sank after hitting an iceberg. Con tàu đã bị chìm sau khi va phải một tảng băng trôi.
- We'll never get the ship in there. Chúng ta sẽ không đời nào đưa con tàu vào đó được.
- The ship leaves for Honolulu tomorrow. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai
- I can see a ship in the distance. Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
- We were told to stay on the ship. Chúng tôi đã được báo ở yên trên tàu.
- It's your job to turn the ship around. Việc của bạn là quay con tàu lại.
- Your task is to turn the ship around. Nhiệm vụ của bạn là xoay con tàu lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ship nghĩa là gì?
ship (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, hậu tố) nghĩa là tàu thuỷ, tàu, máy bay, phi cơ.
ship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ship: giọng Anh (UK) /ˈʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪp/.