TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fertilizer

UK/ˈfɜːtəlaɪzə/ US/ˈfɜːɹtəlaɪzəɹ/ giọng máy của trình duyệt

fertilizer nghĩa là phân bón, cái làm thụ tinh, người làm thụ thai, phân.

Nghĩa của fertilizer

Tính từ

  1. Phân bón.
  2. Sinh vật học Cái làm thụ tinh; người làm thụ thai.

Danh từ

  1. Phân bón, phân.
  2. Phân bón.

Dạng từ của fertilizer

Số nhiềufertilizers

Họ từ của fertilizer

Câu hỏi thường gặp

fertilizer nghĩa là gì?

fertilizer (tính từ, danh từ) nghĩa là phân bón, cái làm thụ tinh, người làm thụ thai, phân.

fertilizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fertilizer: giọng Anh (UK) /ˈfɜːtəlaɪzə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜːɹtəlaɪzəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.