festinate
UK/ˈfɛs.tɪˌneɪt/
US/ˈfɛs.tɪˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
festinate nghĩa là vội vã.
Nghĩa của festinate
Động từ
- Thông tục Vội vã.
Dạng từ của festinate
| Ngôi thứ ba số ít | festinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | festinating |
| Quá khứ phân từ | festinated |
| Quá khứ | festinated |
| So sánh hơn | more festinate |
| So sánh nhất | most festinate |
Câu hỏi thường gặp
festinate nghĩa là gì?
festinate (động từ) nghĩa là vội vã.
festinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của festinate: giọng Anh (UK) /ˈfɛs.tɪˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛs.tɪˌneɪt/.