TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

festinate

UK/ˈfɛs.tɪˌneɪt/ US/ˈfɛs.tɪˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

festinate nghĩa là vội vã.

Nghĩa của festinate

Động từ

  1. Thông tục Vội vã.

Dạng từ của festinate

Ngôi thứ ba số ítfestinates
Hiện tại phân từ (-ing)festinating
Quá khứ phân từfestinated
Quá khứfestinated
So sánh hơnmore festinate
So sánh nhấtmost festinate

Câu hỏi thường gặp

festinate nghĩa là gì?

festinate (động từ) nghĩa là vội vã.

festinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của festinate: giọng Anh (UK) /ˈfɛs.tɪˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛs.tɪˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.