TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fester

UK/ˈfɛstə/ US/ˈfɛstɚ/ giọng máy của trình duyệt

fester nghĩa là nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ.

Nghĩa của fester

Danh từ

  1. Nhọt mưng mủ.

Ngoại động từ

  1. Làm mưng mủ.
  2. Làm thối.

Nội động từ

  1. Mưng mủ (vết thương).
  2. Rữa ra, thối rữa (xác chết).
  3. Day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc.

Dạng từ của fester

Số nhiềufesters
Ngôi thứ ba số ítfesters
Hiện tại phân từ (-ing)festering
Quá khứ phân từfestered
Quá khứfestered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fester

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fester nghĩa là gì?

fester (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ.

fester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fester: giọng Anh (UK) /ˈfɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.