fester
UK/ˈfɛstə/
US/ˈfɛstɚ/
giọng máy của trình duyệt
fester nghĩa là nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ.
Nghĩa của fester
Danh từ
- Nhọt mưng mủ.
Ngoại động từ
- Làm mưng mủ.
- Làm thối.
Nội động từ
- Mưng mủ (vết thương).
- Rữa ra, thối rữa (xác chết).
- Day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc.
Dạng từ của fester
| Số nhiều | festers |
| Ngôi thứ ba số ít | festers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | festering |
| Quá khứ phân từ | festered |
| Quá khứ | festered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fester
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fester nghĩa là gì?
fester (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ.
fester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fester: giọng Anh (UK) /ˈfɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛstɚ/.