festive
UK/ˈfɛstɪv/
US/ˈfɛstɪv/
giọng máy của trình duyệt
festive nghĩa là thích tiệc tùng, đình đám.
Nghĩa của festive
Tính từ
- Thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội.
- festive holiddayngày hội
- a festive seasonmùa hội
- Thích tiệc tùng, đình đám.
Dạng từ của festive
| So sánh hơn | more festive |
| So sánh nhất | most festive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với festive
Đồng nghĩa
Họ từ của festive
Câu hỏi thường gặp
festive nghĩa là gì?
festive (tính từ) nghĩa là thích tiệc tùng, đình đám.
festive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của festive: giọng Anh (UK) /ˈfɛstɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛstɪv/.