feticide
UK/ˈfiːtɪsaɪd/
US/ˈfiːtɪsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
feticide nghĩa là cũng foeticide, thuốc phá thai.
Nghĩa của feticide
Danh từ
- Cũng foeticide.
- Thuốc phá thai.
Dạng từ của feticide
| Số nhiều | feticides |
Câu hỏi thường gặp
feticide nghĩa là gì?
feticide (danh từ) nghĩa là cũng foeticide, thuốc phá thai.
feticide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feticide: giọng Anh (UK) /ˈfiːtɪsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːtɪsaɪd/.