fetid
UK/ˈfɛtɪd/
US/ˈfɛtɪd/
giọng máy của trình duyệt
fetid nghĩa là hôi thối, hôi hám.
Nghĩa của fetid
Tính từ
- Hôi thối, hôi hám.
Dạng từ của fetid
| So sánh hơn | more fetid |
| So sánh nhất | most fetid |
| Số nhiều | fetids |
Họ từ của fetid
Câu hỏi thường gặp
fetid nghĩa là gì?
fetid (tính từ) nghĩa là hôi thối, hôi hám.
fetid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fetid: giọng Anh (UK) /ˈfɛtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛtɪd/.