TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fetwa

giọng máy của trình duyệt

fetwa nghĩa là nghị quyết, nghị định.

Nghĩa của fetwa

Danh từ

  1. Nghị quyết, nghị định (của toà án hồi giáo).

Câu hỏi thường gặp

fetwa nghĩa là gì?

fetwa (danh từ) nghĩa là nghị quyết, nghị định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.