TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feuilleton

UK/ˈfəːɪtɒ̃/ US/ˌfəɪˈtɔn/ giọng máy của trình duyệt

feuilleton nghĩa là mục tiểu phẩm.

Nghĩa của feuilleton

Danh từ

  1. Mục tiểu phẩm (ở dưới tờ báo).
  2. Đoạn tiểu thuyết đăng trên báo.

Dạng từ của feuilleton

Số nhiềufeuilletons

Câu hỏi thường gặp

feuilleton nghĩa là gì?

feuilleton (danh từ) nghĩa là mục tiểu phẩm.

feuilleton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feuilleton: giọng Anh (UK) /ˈfəːɪtɒ̃/, giọng Mỹ (US) /ˌfəɪˈtɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.