feuilleton
UK/ˈfəːɪtɒ̃/
US/ˌfəɪˈtɔn/
giọng máy của trình duyệt
feuilleton nghĩa là mục tiểu phẩm.
Nghĩa của feuilleton
Danh từ
- Mục tiểu phẩm (ở dưới tờ báo).
- Đoạn tiểu thuyết đăng trên báo.
Dạng từ của feuilleton
| Số nhiều | feuilletons |
Câu hỏi thường gặp
feuilleton nghĩa là gì?
feuilleton (danh từ) nghĩa là mục tiểu phẩm.
feuilleton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feuilleton: giọng Anh (UK) /ˈfəːɪtɒ̃/, giọng Mỹ (US) /ˌfəɪˈtɔn/.