feuilletonistic
giọng máy của trình duyệt
feuilletonistic nghĩa là tiểu phẩm, tiểu thuyết trường thiên.
Nghĩa của feuilletonistic
Tính từ
- Thuộc Tiểu phẩm.
- Thuộc Tiểu thuyết đăng nhiều kỳ, (thuộc) tiểu thuyết trường thiên.
Dạng từ của feuilletonistic
| So sánh hơn | more feuilletonistic |
| So sánh nhất | most feuilletonistic |
Câu hỏi thường gặp
feuilletonistic nghĩa là gì?
feuilletonistic (tính từ) nghĩa là tiểu phẩm, tiểu thuyết trường thiên.