fez
UK/fɛz/
US/fɛz/
giọng máy của trình duyệt
fez nghĩa là mũ đầu đuôi seo.
Nghĩa của fez
Danh từ
- Mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-nhĩ-kỳ).
Dạng từ của fez
| Số nhiều | fezzes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fez
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fez nghĩa là gì?
fez (danh từ) nghĩa là mũ đầu đuôi seo.
fez phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fez: giọng Anh (UK) /fɛz/, giọng Mỹ (US) /fɛz/.