TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fez

UK/fɛz/ US/fɛz/ giọng máy của trình duyệt

fez nghĩa là mũ đầu đuôi seo.

Nghĩa của fez

Danh từ

  1. Mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-nhĩ-kỳ).

Dạng từ của fez

Số nhiềufezzes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fez

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fez nghĩa là gì?

fez (danh từ) nghĩa là mũ đầu đuôi seo.

fez phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fez: giọng Anh (UK) /fɛz/, giọng Mỹ (US) /fɛz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.