TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiacre

UK/fɪˈɑːkɹə/ giọng máy của trình duyệt

fiacre nghĩa là xe ngựa bốn bánh.

Nghĩa của fiacre

Danh từ

  1. Xe ngựa bốn bánh.

Dạng từ của fiacre

Số nhiềufiacres

Câu hỏi thường gặp

fiacre nghĩa là gì?

fiacre (danh từ) nghĩa là xe ngựa bốn bánh.

fiacre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiacre: giọng Anh (UK) /fɪˈɑːkɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.