fibreglass
UK/ˈfaɪbəɡlɑːs/
giọng máy của trình duyệt
fibreglass nghĩa là tàu thuyền, sợi thuỷ tinh.
Nghĩa của fibreglass
Danh từ
- Vật liệu làm bằng sợi thủy tinh và nhựa, dùng để cách nhiệt và chế tạo ô tô, tàu thuyền...
- Sợi thuỷ tinh.
- a fibreglass racing yachtthuyền buồm đua làm bằng sợi thủy tinh
Dạng từ của fibreglass
| Số nhiều | fibreglasses |
| Ngôi thứ ba số ít | fibreglasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fibreglassing |
| Quá khứ phân từ | fibreglassed |
| Quá khứ | fibreglassed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fibreglass
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fibreglass nghĩa là gì?
fibreglass (danh từ) nghĩa là tàu thuyền, sợi thuỷ tinh.
fibreglass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibreglass: giọng Anh (UK) /ˈfaɪbəɡlɑːs/.