TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fibreglass

UK/ˈfaɪbəɡlɑːs/ giọng máy của trình duyệt

fibreglass nghĩa là tàu thuyền, sợi thuỷ tinh.

Nghĩa của fibreglass

Danh từ

  1. Vật liệu làm bằng sợi thủy tinh và nhựa, dùng để cách nhiệt và chế tạo ô tô, tàu thuyền...
  2. Sợi thuỷ tinh.
    • a fibreglass racing yachtthuyền buồm đua làm bằng sợi thủy tinh

Dạng từ của fibreglass

Số nhiềufibreglasses
Ngôi thứ ba số ítfibreglasses
Hiện tại phân từ (-ing)fibreglassing
Quá khứ phân từfibreglassed
Quá khứfibreglassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fibreglass

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fibreglass nghĩa là gì?

fibreglass (danh từ) nghĩa là tàu thuyền, sợi thuỷ tinh.

fibreglass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fibreglass: giọng Anh (UK) /ˈfaɪbəɡlɑːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.