TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fibrinogen

US/fɑɪ.ˈbrɪ.nə.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

fibrinogen nghĩa là chất tạo tơ màu, tơ tuyết.

Nghĩa của fibrinogen

Danh từ

  1. Chất tạo tơ màu, tơ tuyết; fibrinogen.

Dạng từ của fibrinogen

Số nhiềufibrinogens

Câu hỏi thường gặp

fibrinogen nghĩa là gì?

fibrinogen (danh từ) nghĩa là chất tạo tơ màu, tơ tuyết.

fibrinogen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fibrinogen: giọng Mỹ (US) /fɑɪ.ˈbrɪ.nə.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.