fibrinogen
US/fɑɪ.ˈbrɪ.nə.dʒən/
giọng máy của trình duyệt
fibrinogen nghĩa là chất tạo tơ màu, tơ tuyết.
Nghĩa của fibrinogen
Danh từ
- Chất tạo tơ màu, tơ tuyết; fibrinogen.
Dạng từ của fibrinogen
| Số nhiều | fibrinogens |
Câu hỏi thường gặp
fibrinogen nghĩa là gì?
fibrinogen (danh từ) nghĩa là chất tạo tơ màu, tơ tuyết.
fibrinogen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibrinogen: giọng Mỹ (US) /fɑɪ.ˈbrɪ.nə.dʒən/.