fibrin
UK/ˈfaɪbɹɪn/
US/ˈfaɪbɹɪn/
giọng máy của trình duyệt
fibrin nghĩa là tơ huyết.
Nghĩa của fibrin
Danh từ
- Tơ huyết, fibrin.
Dạng từ của fibrin
| Số nhiều | fibrins |
| Ngôi thứ ba số ít | fibrins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fibrining |
| Quá khứ phân từ | fibrined |
| Quá khứ | fibrined |
Họ từ của fibrin
Câu hỏi thường gặp
fibrin nghĩa là gì?
fibrin (danh từ) nghĩa là tơ huyết.
fibrin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibrin: giọng Anh (UK) /ˈfaɪbɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪbɹɪn/.