fibster
giọng máy của trình duyệt
fibster nghĩa là người nói dối, người bịa chuyện.
Nghĩa của fibster
Danh từ
- Người nói dối, người bịa chuyện.
Dạng từ của fibster
| Số nhiều | fibsters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fibster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fibster nghĩa là gì?
fibster (danh từ) nghĩa là người nói dối, người bịa chuyện.