TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fichu

UK/ˈfɪʃ(j)uː/ US/ˈfɪʃ(j)uː/ giọng máy của trình duyệt

fichu nghĩa là khăn chéo.

Nghĩa của fichu

Danh từ

  1. Khăn chéo (khăn quàng hình tam giác của đàn bà).

Dạng từ của fichu

Số nhiềufichus

Câu hỏi thường gặp

fichu nghĩa là gì?

fichu (danh từ) nghĩa là khăn chéo.

fichu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fichu: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃ(j)uː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ(j)uː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.