fickle
UK/ˈfɪk.əl/
US/ˈfɪk.əl/
giọng máy của trình duyệt
fickle nghĩa là hay thay đổi, không kiên định.
Nghĩa của fickle
Tính từ
- Hay thay đổi, không kiên định.
- fickle weatherthời tiết thay đổi luôn
- a fickle loverngười yêu không kiên định (không chung thuỷ)
Dạng từ của fickle
| So sánh hơn | fickler |
| So sánh nhất | ficklest |
| Ngôi thứ ba số ít | fickles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fickling |
| Quá khứ phân từ | fickled |
| Quá khứ | fickled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fickle
Đồng nghĩa
Họ từ của fickle
Câu hỏi thường gặp
fickle nghĩa là gì?
fickle (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, không kiên định.
fickle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fickle: giọng Anh (UK) /ˈfɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪk.əl/.