TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fickle

UK/ˈfɪk.əl/ US/ˈfɪk.əl/ giọng máy của trình duyệt

fickle nghĩa là hay thay đổi, không kiên định.

Nghĩa của fickle

Tính từ

  1. Hay thay đổi, không kiên định.
    • fickle weatherthời tiết thay đổi luôn
    • a fickle loverngười yêu không kiên định (không chung thuỷ)

Dạng từ của fickle

So sánh hơnfickler
So sánh nhấtficklest
Ngôi thứ ba số ítfickles
Hiện tại phân từ (-ing)fickling
Quá khứ phân từfickled
Quá khứfickled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fickle

Đồng nghĩa

Họ từ của fickle

Câu hỏi thường gặp

fickle nghĩa là gì?

fickle (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, không kiên định.

fickle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fickle: giọng Anh (UK) /ˈfɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪk.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.