fictionalize
UK/ˈfɪk.ʃən.əl.aɪz/
US/ˈfɪk.ʃən.əl.aɪz/
giọng máy của trình duyệt
fictionalize nghĩa là tiểu thuyết hoá.
Nghĩa của fictionalize
Ngoại động từ
- Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
Dạng từ của fictionalize
| Ngôi thứ ba số ít | fictionalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fictionalizing |
| Quá khứ phân từ | fictionalized |
| Quá khứ | fictionalized |
Họ từ của fictionalize
Câu hỏi thường gặp
fictionalize nghĩa là gì?
fictionalize (ngoại động từ) nghĩa là tiểu thuyết hoá.
fictionalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fictionalize: giọng Anh (UK) /ˈfɪk.ʃən.əl.aɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪk.ʃən.əl.aɪz/.