fiddle-faddle
giọng máy của trình duyệt
fiddle-faddle nghĩa là chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, lặt vặt, tầm thường.
Nghĩa của fiddle-faddle
Danh từ
- Chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn.
- Người vô công rồi nghề.
Tính từ
- Lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn.
Nội động từ
- Làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn.
- Làm nhặng xị, nhăng nhít.
Thán từ
- Vớ vẩn!, láo toét!
Dạng từ của fiddle-faddle
| Ngôi thứ ba số ít | fiddle-faddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fiddle-faddling |
| Quá khứ phân từ | fiddle-faddled |
| Quá khứ | fiddle-faddled |
| So sánh hơn | more fiddle-faddle |
| So sánh nhất | most fiddle-faddle |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiddle-faddle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fiddle-faddle nghĩa là gì?
fiddle-faddle (danh từ, tính từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, lặt vặt, tầm thường.