TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiddle-faddle

giọng máy của trình duyệt

fiddle-faddle nghĩa là chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, lặt vặt, tầm thường.

Nghĩa của fiddle-faddle

Danh từ

  1. Chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn.
  2. Người vô công rồi nghề.

Tính từ

  1. Lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn.

Nội động từ

  1. Làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn.
  2. Làm nhặng xị, nhăng nhít.

Thán từ

  1. Vớ vẩn!, láo toét!

Dạng từ của fiddle-faddle

Ngôi thứ ba số ítfiddle-faddles
Hiện tại phân từ (-ing)fiddle-faddling
Quá khứ phân từfiddle-faddled
Quá khứfiddle-faddled
So sánh hơnmore fiddle-faddle
So sánh nhấtmost fiddle-faddle

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiddle-faddle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fiddle-faddle nghĩa là gì?

fiddle-faddle (danh từ, tính từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, lặt vặt, tầm thường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.