TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiddling

US/ˈfɪ.dᵊ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

fiddling nghĩa là nhỏ mọn, lặt vặt, vô ích.

Nghĩa của fiddling

Tính từ

  1. Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể.
  2. Vô ích.

Dạng từ của fiddling

Số nhiềufiddlings

Câu hỏi thường gặp

fiddling nghĩa là gì?

fiddling (tính từ) nghĩa là nhỏ mọn, lặt vặt, vô ích.

fiddling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiddling: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.dᵊ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.