fiddling
US/ˈfɪ.dᵊ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
fiddling nghĩa là nhỏ mọn, lặt vặt, vô ích.
Nghĩa của fiddling
Tính từ
- Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể.
- Vô ích.
Dạng từ của fiddling
| Số nhiều | fiddlings |
Câu hỏi thường gặp
fiddling nghĩa là gì?
fiddling (tính từ) nghĩa là nhỏ mọn, lặt vặt, vô ích.
fiddling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiddling: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.dᵊ.liɳ/.