TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fideist

US/ˈfi.ˌdeɪ.ˌɪst/ giọng máy của trình duyệt

fideist nghĩa là Người theo tín ngưỡng luận.

Nghĩa của fideist

Danh từ

  1. Người theo tín ngưỡng luận.

Dạng từ của fideist

Số nhiềufideists

Câu hỏi thường gặp

fideist nghĩa là gì?

fideist (danh từ) nghĩa là Người theo tín ngưỡng luận.

fideist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fideist: giọng Mỹ (US) /ˈfi.ˌdeɪ.ˌɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.