TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fidelity

UK/fɪˈdɛlɪti/ US/fɪˈdɛləti/ giọng máy của trình duyệt

fidelity nghĩa là lòng trung thành, tính trung thực, sự đúng đắn, sự chính xác.

Nghĩa của fidelity

Danh từ

  1. Lòng trung thành; tính trung thực.
  2. Sự đúng đắn, sự chính xác.
  3. Kỹ thuật Độ tin cậy; độ trung thực.

Dạng từ của fidelity

Số nhiềufidelities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fidelity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fidelity

Câu hỏi thường gặp

fidelity nghĩa là gì?

fidelity (danh từ) nghĩa là lòng trung thành, tính trung thực, sự đúng đắn, sự chính xác.

fidelity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fidelity: giọng Anh (UK) /fɪˈdɛlɪti/, giọng Mỹ (US) /fɪˈdɛləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.