field-book
US/ˈfild.ˈbʊk/
giọng máy của trình duyệt
field-book nghĩa là Sổ ghi chép đo đạc.
Nghĩa của field-book
Danh từ
- Sổ ghi chép đo đạc.
Dạng từ của field-book
| Số nhiều | field books |
Câu hỏi thường gặp
field-book nghĩa là gì?
field-book (danh từ) nghĩa là Sổ ghi chép đo đạc.
field-book phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của field-book: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈbʊk/.