TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

field day

US/ˈfild.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

field day nghĩa là ngày hành quân, ngày thao diễn, ngày đáng ghi nhớ.

Nghĩa của field day

Danh từ

  1. Quân sự Ngày hành quân; ngày thao diễn.
  2. Ngày đáng ghi nhớ.
  3. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngày thao diễn điền kinh.
  4. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngày nghiên cứu khoa học ở ngoài trời.
  5. Cơ hội lớn, dịp được tự do chơi đùa.
  6. Cuộc tranh luận quan trọng.

Dạng từ của field day

Số nhiềufield days

Câu hỏi thường gặp

field day nghĩa là gì?

field day (danh từ) nghĩa là ngày hành quân, ngày thao diễn, ngày đáng ghi nhớ.

field day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của field day: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.