field day
US/ˈfild.ˈdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
field day nghĩa là ngày hành quân, ngày thao diễn, ngày đáng ghi nhớ.
Nghĩa của field day
Danh từ
- Quân sự Ngày hành quân; ngày thao diễn.
- Ngày đáng ghi nhớ.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngày thao diễn điền kinh.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngày nghiên cứu khoa học ở ngoài trời.
- Cơ hội lớn, dịp được tự do chơi đùa.
- Cuộc tranh luận quan trọng.
Dạng từ của field day
| Số nhiều | field days |
Câu hỏi thường gặp
field day nghĩa là gì?
field day (danh từ) nghĩa là ngày hành quân, ngày thao diễn, ngày đáng ghi nhớ.
field day phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của field day: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈdeɪ/.