TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

field-gray

giọng máy của trình duyệt

field-gray nghĩa là quân nâu xám.

Nghĩa của field-gray

Danh từ

  1. Quân nâu xám (lính Đức 1914 - 1918).

Câu hỏi thường gặp

field-gray nghĩa là gì?

field-gray (danh từ) nghĩa là quân nâu xám.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.