TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

field-hand

US/ˈfild.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

field-hand nghĩa là Người lao động nông trường, người lao động ngoài đồng.

Nghĩa của field-hand

Danh từ

  1. Người lao động nông trường, người lao động ngoài đồng.

Dạng từ của field-hand

Số nhiềufield hands

Câu hỏi thường gặp

field-hand nghĩa là gì?

field-hand (danh từ) nghĩa là Người lao động nông trường, người lao động ngoài đồng.

field-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của field-hand: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.