field-hockey (danh từ) nghĩa là Khúc côn cầu trên cỏ.
field-hockey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của field-hockey: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈhɑː.ki/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.