TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

field-hockey

US/ˈfild.ˈhɑː.ki/ giọng người thật

field-hockey nghĩa là Khúc côn cầu trên cỏ.

Nghĩa của field-hockey

Danh từ

  1. Khúc côn cầu trên cỏ.

Câu hỏi thường gặp

field-hockey nghĩa là gì?

field-hockey (danh từ) nghĩa là Khúc côn cầu trên cỏ.

field-hockey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của field-hockey: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈhɑː.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.