field-strip
US/ˈfild.ˈstrɪp/
giọng máy của trình duyệt
field-strip nghĩa là tra mỡ.
Nghĩa của field-strip
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) tháo (khẩu súng) ra để lau dầu, tra mỡ.
Dạng từ của field-strip
| Ngôi thứ ba số ít | field strips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | field stripping |
| Quá khứ phân từ | field stripped |
| Quá khứ | field stripped |
Câu hỏi thường gặp
field-strip nghĩa là gì?
field-strip (ngoại động từ) nghĩa là tra mỡ.
field-strip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của field-strip: giọng Mỹ (US) /ˈfild.ˈstrɪp/.