TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fieldsman

giọng máy của trình duyệt

fieldsman nghĩa là người chặn bóng.

Nghĩa của fieldsman

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Người chặn bóng (crickê).

Dạng từ của fieldsman

Số nhiềufieldsmen

Câu hỏi thường gặp

fieldsman nghĩa là gì?

fieldsman (danh từ) nghĩa là người chặn bóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.