fieldfare
UK/ˈfiːldfɛː/
US/ˈfiːldfɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
fieldfare nghĩa là chim hét đầu xám.
Nghĩa của fieldfare
Danh từ
- Động vật học Chim hét đầu xám.
Dạng từ của fieldfare
| Số nhiều | fieldfares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fieldfare
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fieldfare nghĩa là gì?
fieldfare (danh từ) nghĩa là chim hét đầu xám.
fieldfare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fieldfare: giọng Anh (UK) /ˈfiːldfɛː/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːldfɛɹ/.