fiend
UK/ˈfiːnd/
US/ˈfiːnd/
giọng máy của trình duyệt
fiend nghĩa là ma quỷ, quỷ sứ, kẻ tàn ác, kẻ hung ác.
Nghĩa của fiend
Danh từ
- Ma quỷ, quỷ sứ.
- Kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn.
- Người thích, người nghiện.
- an opium fiendngười nghiện thuốc phiện
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người có tài xuất quỷ nhập thần về môn bóng đá.
Dạng từ của fiend
| Số nhiều | fiends |
| Ngôi thứ ba số ít | fiends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fiending |
| Quá khứ phân từ | fiended |
| Quá khứ | fiended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiend
Đồng nghĩa
Họ từ của fiend
Câu hỏi thường gặp
fiend nghĩa là gì?
fiend (danh từ) nghĩa là ma quỷ, quỷ sứ, kẻ tàn ác, kẻ hung ác.
fiend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiend: giọng Anh (UK) /ˈfiːnd/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːnd/.