TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiend

UK/ˈfiːnd/ US/ˈfiːnd/ giọng máy của trình duyệt

fiend nghĩa là ma quỷ, quỷ sứ, kẻ tàn ác, kẻ hung ác.

Nghĩa của fiend

Danh từ

  1. Ma quỷ, quỷ sứ.
  2. Kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn.
  3. Người thích, người nghiện.
    • an opium fiendngười nghiện thuốc phiện
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người có tài xuất quỷ nhập thần về môn bóng đá.

Dạng từ của fiend

Số nhiềufiends
Ngôi thứ ba số ítfiends
Hiện tại phân từ (-ing)fiending
Quá khứ phân từfiended
Quá khứfiended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiend

Đồng nghĩa

Họ từ của fiend

Câu hỏi thường gặp

fiend nghĩa là gì?

fiend (danh từ) nghĩa là ma quỷ, quỷ sứ, kẻ tàn ác, kẻ hung ác.

fiend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiend: giọng Anh (UK) /ˈfiːnd/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.